giống đực

Học thuật
Thân thiện
giống đực

Một con sư tử giống đực đang nằm phơi nắng trên thảo nguyên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giới tính nam trong phân loại sinh học: Từ dùng để chỉ giới tính nam của động vật, thực vật hoặc vi sinh vật, khả năng tạo ra giao tử đực (như tinh trùng, hạt phấn) để thụ tinh.
    • Loại từ ngữ pháp chỉ giống đực: Trong ngôn ngữ học, đây một loại từ (giống) dùng để phân loại danh từ, đại từ, tính từ... dựa trên giới tính nam hoặc đặc điểm được quy ước nam tính. ( dụ: trong tiếng Pháp, danh từ "le garçon" (cậu ) thuộc giống đực).
dụ sử dụng
  • Danh từ (Sinh học):
    • Con gà trống giống đực của loài .
    • Cây đu đủ giống đực thường không ra quả.
  • Danh từ (Ngôn ngữ học):
    • Trong tiếng Pháp, từ "soleil" (mặt trời) thuộc giống đực.
    • Tính từ trong câu phải phù hợp với danh từ về giống đực hoặc giống cái.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuộc giống đực": Cụm từ dùng để mô tả một danh từ, tính từ... đặc điểm ngữ pháp của giống đực.
    • Danh từ "chaise" (ghế) trong tiếng Pháp danh từ thuộc giống đực mặc dù không chỉ người hay vật giới tính nam.
Biến thể từ gần giống
  • Giống cái (n): Giới tính nữ trong sinh học hoặc loại từ ngữ pháp chỉ giống nữ.
  • Đực (n, adj): (Thường dùng trong sinh học) Chỉ con vật giới tính nam; tính chất của giống đực.
    • Con chó đực.
  • Trống (n, adj): (Thường dùng cho gia cầm, chim) Chỉ con vật giới tính nam.
    • trống.
Từ đồng nghĩa
  • (Sinh học): Đực, trống (cho gia cầm), bố (trong một số ngữ cảnh về cây trồng).
  • (Ngôn ngữ học): Giống nam (cách gọi khác).
Từ trái nghĩa
  • Giống cái: Giới tính nữ trong sinh học hoặc loại từ ngữ pháp chỉ giống nữ.
giống đực

Một con sư tử giống đực đang nằm phơi nắng trên thảo nguyên.

  1. d. X. Giống, ngh. 4.5.